TINH HOA LÚA GẠO VIỆT TRONG CHẾ ĐỘ DINH DƯỠNG HÀNG NGÀY (P2)

admin 485

  1. Khái niệm về tinh hoa lúa gạo

Tinh hoa lúa gạo là bao gồm 1 phần của vỏ lúa (aleurone layer), phôi hạt gạo và 1 phần tinh bột. Tinh hoa lúa gạo, các chất xơ hòa tan, chất chống oxy hóa, vitamin E, hoạt chất gamma oryzanol, vitamin nhóm B, nhiều nguyên tố vi lượng khác; và các dưỡng chất: protein, lipid, glucid.

Cấu tạo hạt gạo

Lúa gạo chỉ chiếm 8-10% khối lượng hạt thóc, nhưng chứa 60% dinh dưỡng.

Bảng thành phần dinh dưỡng có trong lớp vỏ và phôi hạt gạo:

Thành phần:

Hàm lượng (g)

% DV

Chất béo

17-21

32%

Carbonhydrate

50

17%

Protein

13- 16

27%

Carbonhydrate

Chất xơ tiêu hóa được

21   

84 %

Tinh bột

28   

 

Đường (sucrose, glucose, fructose)

0,9

 

Protein

 

Tryptophan

108 mg

 

Threonine

555 mg

 

Isoleucine

568 mg

 

Leucine

1022 mg

 

Lysine

650 mg

 

Methionine

306 mg

 

Cystein

317 mg

 

Phenylalanine

635 mg

 

Tyrosine

411 mg

 

Valine

881 mg

 

Arginine

1058 mg

 

Histidine

355 mg

 

Alanine

879 mg

 

Aspartic acid

1308 mg

 

Glutamic acid

1854 mg

 

Glycine

875 mg

 

Proline

668 mg

 

Serine

662 mg

 

Hydroxyproline

~

 

Chất béo

 

Chất béo no

4,2 g

 

Chất béo không  no

 (monounsaturated)

7,5 g

 

Chất béo không no

(polyunsaturated)

7,5 g

 

Vitamin

 

Vitamin E

4,9 mg

 

Vitamin K

1,9 mcg

 

Thiamine (B1)

2,8 mg      

 

Riboflavin(B2)

0,3 mg      

 

Niacine (B3)

34 mg       

 

Vitamin B6

4,1 mg      

 

Folate

63 mcg

 

Pantothenic acid (B5)

7,4 mg

 

Choline

32,2 mg

 

Ca

57 mg    

 

Fe

18,5 mg  

 

Mg

781 mg    

 

P

1677 mg

 

Ka

1485 mg

 

Na

5 mg

 

Zn

6 mg          

 

Cu

0,7 mg      

 

Mn

14,2 mg

 

Se

15,6 mg    

 

 

Bảng thành phần các chất có hoạt tính sinh học:

Gamma Oryzanol (2200-3000ppm)

  • Cycloartenol trans-ferulate
  • Cycloartenol cis-ferulate
  • Cycloartanol trans-ferulate
  • Cycloartanol cis-ferulate
  • Cycloeucalenol trans-ferulate
  • Cycloeucalenol cis-ferulate
  • 24-Methylenecycloartanol trans-ferulate
  • 24-Methylenecycloartanol cis-ferulate
  • 24- Menthylcholesterol trans-ferulate
  • 24- Menthylcholesterol cis-ferulate
  • β – Sitosterol trans – ferulate
  • β – Sitosterol cis – ferulate
  • β – Sitostenol trans – ferulate
  • β – Sitostenol cis – ferulate
  • Stigmasterol trans – ferulate
  • Stigmasterol cis – ferulate
  • Stigmastenol trans – ferulate
  • Stigmastenol cis – ferulate
  • Campesterol trans – ferulate
  • Campesterol cis – ferulate

Phytosterols (2230-4400ppm) ( 21 Components)

  • β – Sitosterol
  • Campesterol
  • Stigmasterol
  • Sitostenol
  • ∆ - Avinasterol
  • ∆ - Stigmastenol
  • Sterol glucoside
  • Acylsterol Glucoside
  • Oligoglycosylsterol
  • Monoglycosylsterol
  • Cellotetraosylsitosterol
  • Methylsterol
  • Dimenthylsterol
  • Gramisterol
  • Isofucosterol
  • Obtusifoliol
  • Branosterol
  • 28 – Homotyphasterol
  • 28 – Homosteasteronic acids
  • 6 – Deoxycastasterone
  • β – Amyrin

Polyphenols

  • Ferulic acid
  • α – Lipoic acid
  • Methyl ferulate
  • ρ – Coumaric acid
  • ρ – Sinapic acid
  • Isovitexin
  • Proanthocyanidins

Metal Chelators

  • Magnesium (6250 – 8440)
  • Calcium (303-500)
  • Phosphorous (14700 – 17000)

Carotenoids (0.9 – 1.6ppm)

  • α – Carotene
  • β – Carotene
  • Lutein
  • Zeaxanthine

Tocoperols and Tocotrienol ( 220 – 320ppm)

  • α - Tocopherol
  • β – Tocopherol
  • ɣ – Tocopherol
  • δ – Tocopherol
  • Desmethyl – tocotrienol
  • Didesmethyl tocotrienol

Enzymes

  • Glutathione peroxidase
  • Methionine reductase
  • Superoxide dismutase
  • Polyphenol oxidase
  • Catalase
  • Coenzyme Q10
  • Aspartate amino transferase
  • Isozyme AAT – 1 & AAT – 2

Polysaccharides

  • Cycloartenol – ferulic acid glycoside
  • Diferulic acid complex
  • Diferulic acid – calcium omplex
  • Hemicelluloses
  • Arabinogalactan
  • Arabinoxylan
  • Xyloglucan
  • Proteoglycan
  • Glycoprotein
  • Arabinofuranoside

Phospholipids

  • Photphatidylserine
  • Photphatidylcholine
  • Photphatidylethanolamine
  • LysoPhotphatidylcholine
  • LysoPhotphatidylethanolamine

Amino Acids

  • Tryptophan (2100)
  • Histidine (3800)
  • Methionine (2500)
  • Cystein (336 – 448)
  • Arginine (10800)

B – Vitamins

  • Thiamin (22 – 31)
  • Riboflavin (2.5 – 3.5)
  • Niacin (370 – 660)
  • Pantothenic acid (36 – 50)
  • Pyridoxine (29 -42)
  • Betaine
  • Dimethyl glycine
  • Inositol (0.1 – 2.2)
  • Choline (930 – 1150)
  • Folic acid (0.20 – 0.30)
  • Phytates (1500 – 1750)

Tác dụng chống oxy hóa của tinh hoa lúa gạo là cao nhất trong số 28 thực phẩm giàu chất chống oxy hóa.

Gamma-oryzanol là chất duy nhất chỉ có trong vỏ hạt gạo, là chất chống oxy hóa mạnh gấp 10 lần vitamin E, và có hàm lượng lớn nhất trong vỏ hạt gạo.

  1. Tinh hóa lúa gạo có thể sử dụng như loại thực phẩm

Lúa thông thường trong quá trình xay xát lúa có lẫn có vỏ trấu, đo đó không thể ăn được. Mặt khác, lúa sau khi xay xát sẽ bị enzym phân hủy, trong vòng 24h đầu tiên, lúa đã biến chất, nên không thể dùng làm thức ăn cho người.

Tinh hoa lúa gạo: lựa chọn, loại bỏ hoàn toàn vỏ trấu, áp dụng quy trình xử lý men ngay sau khi xay xát để đảm bảo chất lượng.

Tinh hoa lúa gạo được kiểm nghiệm hàm lượng kim loại năng: Pb. As, Hg, Cd và Aflatoxin, chứng minh tinh hóa lúa gạo an toàn cho người sử dụng.

Sau quy trình xử lý, tinh hoa lúa gạo còn giữ được dinh dưỡng và các yếu tố vi lượng. 

Xem thêm:

Phần 1: Tinh hoa lúa gạo trong chế độ dinh dưỡng hàng ngày

Phần 3: Tác dụng của tinh hoa lúa gạo

Tag bài viết

Bình luận


--------------------------------------- --------------------------------------- ---------------------------------------

SẢN PHẨM NỔI BẬT

--------------------------------------

FanPage

--------------------------------------